Hàm lượng cao Acid Amin và các nguyên tố khóang có trong lá cây Hòan Ngọc
Kết quả nghiên cứu xác định hàm lượng các chất khóang ( đa lượng và vi lượng ) được xác định theo phưong pháp quang kế cao áp.
-Hàm lượng các nguyên tố đa lượng (Na, Ca, K, Al, Mg và Fe) trong lá cây Hòan Ngọc rất cao (40-900 mg/100g lá tươi )so với các cây khác . Đặt biệt hàm lượng Fe là 38,75mg, cao gấp 2 lần lượng Fe của con Vẹm (24mg ) , gấp 3 lần gan Heo (13mg) , 4 lần đậu nành (11mg) và gần bằng lượng Fe trong củ Tam Thất (48,6mg ). Không phát hiện kim lọai nặng như Cd,Pd, Cr. Đáng chú ý là hàm lượng vanadi đạt khá cao (3,8m g).
- Kết quả phân tích cho thấy giá trị dinh dưỡng khóang của cây Hòan Ngọc đặc biệt là các nguyên tố Ca (875,5mg), K( 587,5mg) và Fe (38,75 mg).
-kết quả phân tích thành phần Acid amin cây Hòan ngọc cho thấy caid amin tự do và liên kết đều có đủ các acid amin không thay thế với hàm lượng tổng số đạt khá cao (751-1365mg%) gần giống như lá chè xanh (1315mg%) và cao hơn so với lá vối (545mg%). Đặc biệt, hàm lượng Isoleucin và Leucin rất cao (25-150mg% và 46-85mg% ) Đó là các acid amin giữ vai trò quan trọng trong sinh tổng hợp protein cơ bắp và chống mỏi mệt cho cơ thể . Thiếu chúng cơ thể sẽ bị sụt cân nhanh. Lá cây Hòan ngọc còn giàu Valin (29-1001mg% ).Thiếu acid amin này, sự phối hợp các chuyển động của cơ bắp bị rối lọan và yếu đi. Valin còn ảnh hưởng đến họat của tuyến Tụy - một tuyến tiêu hóa quan trọng.
-Các acid amin còn là nguyên liệu tạo nên một số nội tiết tố và các chất có họat tính sinh học. Alamin với hàm lượng cao trong lá cây Hòan Ngọc là nguyên liệu tổng hợp coenzyn A, acid Pantotenic, Carnosin và Anserin...
- Kết quả kiểm tra độc tính cấp của dịch chiết lá Hòan Ngọc khô dùng làm trà tại Viện Kiểm nghiệm , Bộ Y tế cho thấy lá Hòan Ngọc không độc và có tác dụng kháng khuẩn đối với vi khuẩn gram âm và gram dương ở đường tiêu hóa và kháng nấm.
Hàm lựợng một số nguyên tố đa vi lượng trong lá Hòan Ngọc
Chất khóang
đa lượng |
Hàm lượng
(mg/100g lá tươi) |
Chất khóang
vi lượng |
Hàm lượng
(mg/100g lá tươi) |
| Ca |
875,5 |
Fe |
38,75 |
| Mg |
837,6 |
Al |
37,50 |
| K |
587,5 |
V |
3,75 |
| Na |
162,7 |
Cu |
0,43 |
| |
|
Mn |
0,34 |
| |
|
Ni |
0,19 |
|